Câu tiếng Anh có từ “bilingual”
73 câu thật có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bilingual nghĩa là song ngữ. bilingual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using or knowing two languages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bilingual
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She has been a bilingual country for a long time.
Từ trong câu: bilingual, country, long, time
Henry Van Dyke, The Valley of Vision : A Book of Romance and Some Half-Told Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far no bilingual text has been found.
Từ trong câu: bilingual, far, text, find
«Indus script», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897802 (bản sửa đổi 10654020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bilingual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bilingual dictionaries | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bilingual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bilingual trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bilingual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bilingual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bilingual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bilingual: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.