Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bilingual”

73 câu thật có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bilingual nghĩa là song ngữ. bilingual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using or knowing two languages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bilingual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To this we may add the bilingual legend of the seven evil spirits and their fight against the moon.

    Từ trong câu: bilingual, add, legend, seven, evil, spirit, fight, moon

    George Smith, The Chaldean account of Genesis. Nguồn: Project Gutenberg #60559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same bilingual characteristic may be found among the nobles, who met frequently in the course of their military expeditions or peaceful tournaments.

    Từ trong câu: bilingual, characteristic, find, among, noble, meet, frequently, course

    Emile Cammaerts, Belgium: From the Roman Invasion to the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #27442. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ye canna have a better chance--you can't have a better opportunity, as a body may say," said the bilingual major, entering the room, "for here's Captain Smith ready to accept it."

    Từ trong câu: bilingual, you, better, chance, opportunity, body, major, enter

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Translation during the lesson may be especially recommendable in bilingual education but can also be applied in a monolingual learning environment.

    Từ trong câu: recommendable, translation, lesson, especially, bilingual, education, apply, learn

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Voluntary educational year», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58302 (bản sửa đổi 2773672). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bilingual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bilingual dictionaries8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bilingual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bilingual trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bilingual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bilingual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bilingual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bilingual: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.