Câu tiếng Anh có từ “bet”
266 câu thật có từ bet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bet nghĩa là cá cược. bet là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain with or as if with a bet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The dealer has given two cards each to the four players who are betting.
Từ trong câu: bet, dealer, give, card, four, player
«Blackjack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218060 (bản sửa đổi 9926574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the last bets have been made, the players reveal their hands.
Từ trong câu: bet, once, last, make, player, reveal, hand
«Poker», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83880 (bản sửa đổi 2722449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You’d have betted a hundred pound to five, now, that you wouldn’t have seen me here, wouldn’t you?
Từ trong câu: bet, hundred, pound, five, now, see
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We bet upon one hour, and we have stayed an hour and a half.
Từ trong câu: stay, bet, hour, half
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll bet the old bum has gone out after a pint," said the voice.
Từ trong câu: pint, bet, bum, old, go, out, voice
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You are unlucky to-day," said Lepidus to Clodius: "you have lost one bet; you will lose another."
Từ trong câu: unlucky, bet, day, lose, another
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I bet I'd have studied geography harder if I'd had these mountains to look at while I was doing it!"
Từ trong câu: geography, bet, study, hard, mountain, look, do
Walter Prichard Eaton, Boy Scouts in Glacier Park The Adventures of Two Young Easterners in the Heart of the High Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #37485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| i'll bet | 2.238 lần |
| ll bet | 983 lần |
| bet yer | 186 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bet trong kho câu?
- Kho câu có 266 câu có từ bet hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bet: Tương lai với will (71 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.