Câu tiếng Anh có từ “banking”
71 câu thật có từ banking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banking nghĩa là ngân hàng. banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The social Banking-House (our residence), on a fashionable avenue, had been erected years before.
Tòa nhà Ngân hàng Xã hội (nơi ở của chúng tôi), trên một đại lộ thời thượng, đã được xây dựng từ nhiều năm trước.
Từ trong câu: banking, social, bank, house, residence, fashionable, avenue, year
Douglass Sherley, The Inner Sisterhood A Social Study in High Colors. Nguồn: Project Gutenberg #15179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, in conjunction with a banking establishment, had taken a large Government loan.
Từ trong câu: banking, conjunction, bank, establishment, take, large, government, loan
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a servant in the banking-house for forty years, and had known Michael since his birth.
Từ trong câu: banking, servant, bank, house, forty, year, know, since
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the age of fifteen Béranger returned to Paris, where his father had established a kind of banking house.
Từ trong câu: banking, ranger, age, fifteen, return, father, establish, kind
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the main streets, where the great banking-houses and mercantile houses lay, the Bolshevik artillery had been indiscriminately effective.
Từ trong câu: banking, mercantile, main, street, great, bank, house, lay
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been to Antwerp on banking business, and had that sleepless look which brings a glitter to the eyes.
Từ trong câu: banking, sleepless, bank, business, look, bring, eye
Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No man thought of hazarding his capital in an extensive banking establishment until Jamaica's ruin, by the introduction of freedom, had been accomplished!"
Từ trong câu: banking, hazard, man, think, capital, extensive, bank, establishment
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banking trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ banking hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banking: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.