Câu tiếng Anh có từ “banking”
69 câu thật có từ banking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banking nghĩa là ngân hàng. banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Rivalry in business affairs, quibbles in banking relations, but nothing legally guilty.
Từ trong câu: banking, legally, business, affair, bank, relation, nothing, guilty
Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Banking interests, manufacturing interests, land monopolies, and monopolies of every other kind were represented in England, but not men.
Từ trong câu: banking, monopoly, manufacturing, bank, interest, manufacture, land, every
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No other banking company is allowed to consist of more than six persons; this is one of their privileges, is it not?”
Từ trong câu: banking, bank, company, allow, consist, six, person, privilege
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banking trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ banking hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banking: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.