E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banking”

69 câu thật có từ banking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banking nghĩa là ngân hàng. banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banking

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Soldiers are paid in cash because there is no banking system.

    Từ trong câu: banking, soldier, paid, cash, because, bank, system

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No man, whatever his social standing or the size of his banking account, could be better off.

    Từ trong câu: banking, man, whatever, social, stand, size, bank, account

    F. E. Mills Young, The Triumph of Jill. Nguồn: Project Gutenberg #37269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We'd have trouble trying to handle a big modern banking business by it, all right," the boy agreed.

    Từ trong câu: banking, trouble, try, handle, big, modern, bank, business

    Francis Rolt-Wheeler, The Boy With the U. S. Life-Savers. Nguồn: Project Gutenberg #31259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Opposite the Savings Bank his eye caught sight of the flowering Oleander, that with other plants fill the bay-window of the banking-room.

    Từ trong câu: banking, savings, opposite, save, bank, eye, catch, sight

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some thirty years ago, on the death of his father, he and his brother, Ralph Vane Meiklejohn, inherited an old-established banking business in Vermont.

    Từ trong câu: banking, thirty, year, ago, death, father, brother, inherit

    Louis Tracy, The Bartlett Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #31949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man remains the same in both states, but the world moves with the times, and gives no credit to an overrun banking account.

    Từ trong câu: credit, remains, give, man, times, account, world, banking

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banking trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ banking hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banking: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.