E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banking”

69 câu thật có từ banking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banking nghĩa là ngân hàng. banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banking

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At one point, the contagion threatened the stability of the entire banking system.

    Từ trong câu: banking, contagion, stability, threaten, point, entire, bank, system

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • No delay was to be apprehended in obtaining the money; the banking-house was hard by, in St. James’s Street.

    Không có sự chậm trễ nào được nhận thấy trong việc lấy tiền; ngân hàng ở ngay gần đó, trên phố St. James.

    Từ trong câu: banking, delay, apprehend, obtain, money, bank, house, hard

    Wilkie Collins, My Lady's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The country where deposit banking is most diffused is Scotland, and there the original profits were entirely derived from the circulation.

    Từ trong câu: banking, diffuse, country, deposit, bank, original, profit, entirely

    Walter Bagehot, Lombard Street: A Description of the Money Market. Nguồn: Project Gutenberg #4359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banking trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ banking hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banking: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.