Câu tiếng Anh có từ “banking”
71 câu thật có từ banking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banking nghĩa là ngân hàng. banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Other fine banking and commercial buildings may be seen stretching along either side in Lothbury and Gresham Streets.
Từ trong câu: banking, stretching, fine, bank, commercial, build, see, stretch
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I may have a conviction, Mr. Copperfield, that Mr. Micawber’s manners peculiarly qualify him for the Banking business.
Từ trong câu: banking, conviction, mr, manner, qualify, bank, business
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should oil prices wither - what remains of the banking system may collapse, Russian securities will be dumped, Russian debts "deferred".
Từ trong câu: banking, dump, oil, price, wither, remain, bank, system
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banking trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ banking hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banking: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.