Câu tiếng Anh có từ “backup”
90 câu thật có từ backup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backup nghĩa là sao lưu. backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backup
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The file can then be used to debug the files or as a backup.
Từ trong câu: backup, file, use
«Ict-innovation/LPI/104.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277994 (bản sửa đổi 4664050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A backup web server can automatically back up the data from the web server.
Từ trong câu: backup, web, server, automatically, back, up, data
«Data Networking/Fall 2015/FWZZ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204491 (bản sửa đổi 1639273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The backups can still be used if any issues happen at Crystal Palace.
Từ trong câu: backup, still, use, issue, happen, crystal, palace
«Croydon transmitting station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134100 (bản sửa đổi 10841462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this, you can restore the backup of the database, and install the current version.
Từ trong câu: backup, restore, database, install, current, version
«CAT-Tools/MemoQ/Tips and Tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111601 (bản sửa đổi 4337855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In principle, backup technology can be divided into two classes: cold backups and hot backups.
Từ trong câu: backup, principle, technology, divide, class, cold, hot
«PostgreSQL/BackupAndRecovery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368801 (bản sửa đổi 4030823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the content is changed on the Webserver side, it can be seen on the backup side.
Từ trong câu: backup, content, change, side, see
«Data Networking/Fall 2016/DUNS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217892 (bản sửa đổi 2010770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It could be backup for you and the girls, security . . ."
Từ trong câu: backup, girl, security
John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You can edit the frequency of the backup using crontab.
Từ trong câu: backup, edit, frequency, use
«Data Networking/Spring 2017/RADAR», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222059 (bản sửa đổi 2458174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A parchive can also be integrated with a backup to ensure a robust backup.
Từ trong câu: robust, integrate, backup, ensure
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Data Redundancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253418 (bản sửa đổi 3741803). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can also use backup software to automate the process of backing up your files.
Từ trong câu: automate, use, backup, software, process, back, up, file
«Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng backup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backup trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ backup hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backup gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backup: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.