Câu tiếng Anh có từ “backup”
90 câu thật có từ backup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backup nghĩa là sao lưu. backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backup
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The backup should be onto removable media and stored with the technology director.
Từ trong câu: backup, media, store, technology, director
«Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this reason, all important data should be backup up.
Từ trong câu: backup, reason, important, data, up
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44201 (bản sửa đổi 4656530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That should help reduce important downtimes and alleviate deceiving backups problems just to name a few.
Từ trong câu: deceive, alleviate, help, reduce, important, backup, problem, name
«Work and Life in the Mobile Society/Technology/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175734 (bản sửa đổi 3566075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng backup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backup trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ backup hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backup gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backup: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.