Câu tiếng Anh có từ “backup”
90 câu thật có từ backup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backup nghĩa là sao lưu. backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backup
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This configuration is also important for the automated backups, which will be described below.
Từ trong câu: backup, automate, configuration, important, describe, below
«Securing OpenClinica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415696 (bản sửa đổi 4410869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon as you shoot one of the trucks backup will be called in.
Từ trong câu: backup, soon, shoot, truck, call
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be executed on a daily basis alongside with the auto-backup script.
Từ trong câu: alongside, auto, execute, daily, basis, backup, script
«Securing OpenClinica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415696 (bản sửa đổi 4410869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.
Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.
Từ trong câu: sufficient, likely, therefore, distance, panel, mobile, transport, network
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng backup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backup trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ backup hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backup gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backup: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.