E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backup”

90 câu thật có từ backup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backup nghĩa là sao lưu. backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backup

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It updates only that data that is not yet synchronized with the backup file.

    Từ trong câu: backup, update, data, file

    «Data Networking/Fall 2016/PAKP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217829 (bản sửa đổi 2010773). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It updates only that data that is not synchronized with the backup file.

    Từ trong câu: backup, update, data, file

    «Data Networking/Spring 2014/Group 05», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159740 (bản sửa đổi 2010780). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site.

    Từ trong câu: backup, ensure, copy, send, off, site, data, store

    «Off-site data protection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461228 (bản sửa đổi 9599016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do not confuse backups with archives or fault-tolerant systems.

    Từ trong câu: archive, tolerant, confuse, backup, fault, system

    «Introduction to Computers/System software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35901 (bản sửa đổi 2724834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Ballroom dancing girls not only provide backup dancers, but also provide entertainment activities such as accompanying customers to drink and party chat.

    Từ trong câu: ballroom, dance, girl, provide, backup, dancer, entertainment, activity

    «Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng backup

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gfi backup24 lần
backup goaltender27 lần
backup server99 lần
incremental backup16 lần
backup quarterback9 lần
backup generators10 lần
diesel backup9 lần
firewall backup8 lần
backup dancer15 lần
backup vocals6 lần
backup dancers16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backup trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ backup hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backup gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backup: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.