Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “award”

378 câu thật có từ award hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: award nghĩa là giải thưởng. award là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grant made by a law court. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ award

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • No distinction might be his as an award from the courts of nations.

    Từ trong câu: award, distinction, court, nation

    Kelly Miller, Kelly Miller's History of the World War for Human Rights. Nguồn: Project Gutenberg #19179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be an award that can be given to people.

    Từ trong câu: award, give, people

    «Certificate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9617 (bản sửa đổi 10991218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What may be fairly claimed, however, is that the awards of the State should be regulated by justice and impartiality.

    Từ trong câu: regulate, award, fairly, claim, however, state, justice

    Various, The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #54377. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prizes: may be awarded to innovators who find a technical solution to a problem.

    Từ trong câu: innovator, prize, award, find, technical, solution, problem

    «Managerial Economics/Investment and innovation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254749 (bản sửa đổi 2722084). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A book may also receive more than one award.

    Từ trong câu: receive, book, award

    «Nautilus Book Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=795248 (bản sửa đổi 10654699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In either case, an award or decoration may be presented as a medal.

    Từ trong câu: decoration, either, case, award, present, medal

    «Medal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69484 (bản sửa đổi 10652263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the case of a continued nuisance, the court may award a lump sum in advance as damages for future harm.

    Từ trong câu: lump, case, continue, nuisance, court, award, sum, advance

    «Canadian Tort Law/Nuisance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47363 (bản sửa đổi 3241180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng award

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grammy award1.000 lần
academy award1.308 lần
emmy award552 lần
globe award407 lần
award winning386 lần
award the nobel230 lần
bafta award172 lần
achievement award191 lần
tony award201 lần
award nominations125 lần
film award195 lần
award for outstanding120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ award

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ award trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ award hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ award xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ award gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ award?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ award: Hiện tại hoàn thành (49 câu), Quá khứ đơn (42 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.