Đề từ vựng phổ thông số 13
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a temporally organized plan for matters to be attended to”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This battle is still ongoing and it is noteworthy that cyber criminals utilise means given to the digital _____ people for entertainment and genuine purposes.
Đang tải đề...