Câu tiếng Anh có từ “award”
378 câu thật có từ award hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: award nghĩa là giải thưởng. award là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grant made by a law court. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ award
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were two honours usually awarded for proficiency in study.
Từ trong câu: award, proficiency, honor, usually, study
Charles Godfrey Leland, Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #22030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is evidence that the greatest care that human ingenuity could devise was exercised to make all these awards in a fair and equitable manner.
Từ trong câu: award, ingenuity, evidence, great, care, human, exercise, make
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Bahamas does not award punitive damages easily, in fact, there are no known cases of them being recovered.
Từ trong câu: punitive, award, damage, easily, fact, know, case, recover
«Comparative law and justice/The Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100122 (bản sửa đổi 1673563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are many awards for composers who create the music in a video game.
Từ trong câu: composer, many, award, create, music, video, game
«Video game music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358396 (bản sửa đổi 10942316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are two different award schemes in this minigame.
Từ trong câu: scheme, different, award
«Old School RuneScape/Guides/Pest Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427408 (bản sửa đổi 3855298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is usually one gold award and one or more silver awards each year.
Từ trong câu: silver, usually, gold, award, year
«Nautilus Book Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=795248 (bản sửa đổi 10654699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng award
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ award
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ award trong kho câu?
- Kho câu có 378 câu có từ award hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ award xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ award gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ award?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ award: Hiện tại hoàn thành (49 câu), Quá khứ đơn (42 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.