Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attrition”

67 câu thật có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attrition nghĩa là sự hao mòn. attrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: erosion by friction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attrition

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In a war of attrition, both parties think they can win.

    Từ trong câu: attrition, war, party, think, win

    «Attrition warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426595 (bản sửa đổi 10139032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The unwanted costs of teacher attrition can be decreased with the implementation of programs that have documented success.

    Từ trong câu: attrition, unwanted, cost, teacher, decrease, implementation, program, document

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193999 (bản sửa đổi 4664236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bloody attrition of the field begins to wear off these splendid lines which the South can never replace.

    Từ trong câu: attrition, bloody, field, begin, wear, off, line, south

    Richard Savage, The Little Lady of Lagunitas: A Franco-Californian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He figured that, in the end, the rights could be acquired more advantageously by that form of attrition of attractiveness.

    Từ trong câu: attrition, figure, end, right, acquire, form, attractiveness

    D. B. Hanna, Trains of Recollection Drawn from Fifty Years of Railway Service in Scotland and Canada, and told to Arthur Hawkes. Nguồn: Project Gutenberg #63059. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When commitments are longer in duration by the participant, selective attrition can occur.

    Từ trong câu: selective, attrition, commitment, long, duration, participant, occur

    «Exercise as it relates to Disease/Does the pattern of team sport participation from adolescence to young adulthood positively impact mental health?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436862 (bản sửa đổi 4289055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Shriber's opening email shows considerable naivety, assuming the attrition security site is run by hackers he can employ.

    Từ trong câu: naivety, open, email, show, considerable, assume, attrition, security

    «Republican aide fired for trying to hire hackers to raise his GPA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57044 (bản sửa đổi 4825106). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attrition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attrition trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attrition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attrition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attrition: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.