Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attrition”

67 câu thật có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attrition nghĩa là sự hao mòn. attrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: erosion by friction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attrition

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A successful attrition of the Japanese air and naval strength in the Philippines had been accomplished.

    Từ trong câu: attrition, successful, air, naval, strength, accomplish

    M. Hamlin Cannon, Leyte: The Return to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #48991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By that time the tribe had been subject to severe attrition.

    Từ trong câu: attrition, time, tribe, subject, severe

    Sherburne Friend Cook, The Aboriginal Population of the San Joaquin Valley, California. Nguồn: Project Gutenberg #38770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The terrible attrition of ships in the Guadalcanal fight had left the Japanese short of sea transport.

    Từ trong câu: attrition, terrible, ship, fight, leave, short, sea, transport

    Bern Keating, The Mosquito Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #65550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The battle had become a battle of attrition.

    Từ trong câu: attrition, battle, become

    «World War II/Stalingrad and the Caucasus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263511 (bản sửa đổi 4319712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attrition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attrition trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attrition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attrition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attrition: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.