Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attrition”

67 câu thật có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attrition nghĩa là sự hao mòn. attrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: erosion by friction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attrition

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Military experts like Sun Tzu say attrition is not the best way to win a war.

    Từ trong câu: attrition, military, expert, like, sun, best, way, win

    «Attrition warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426595 (bản sửa đổi 10139032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When we think we are thinking, we are for the most part only listening to sound of attrition between these inert elements of intelligence.

    Khi chúng ta nghĩ mình đang suy nghĩ, phần lớn chúng ta chỉ lắng nghe âm thanh tiêu hao giữa các yếu tố trí tuệ trì trệ này.

    Từ trong câu: attrition, think, part, listen, sound, inert, element, intelligence

    Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attrition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attrition trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attrition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attrition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attrition: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.