Câu tiếng Anh có từ “attrition”
67 câu thật có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attrition nghĩa là sự hao mòn. attrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: erosion by friction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attrition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nevertheless, some have concluded that retirement may have the major role in attrition.
Từ trong câu: attrition, nevertheless, conclude, retirement, major, role
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Attrition & Status», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211293 (bản sửa đổi 2009024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many centuries of attrition under the winds of Africa have done the work.
Nhiều thế kỷ tiêu hao dưới cơn gió của Châu Phi đã làm được điều đó.
Từ trong câu: attrition, many, century, wind, work
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Fourth Adventures of Two Youths in a Journey to Egypt and the Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #58837. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The unwanted costs of teacher attrition can be decreased with the implementation of programs that have documented success.
Từ trong câu: attrition, unwanted, cost, teacher, decrease, implementation, program, document
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193999 (bản sửa đổi 4664236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The author may arrange the gems effectively, but their shape and lustre have been given by the attrition of age.
Từ trong câu: attrition, author, arrange, gem, effectively, shape, give, age
Frank Boreham, Faces in the Fire, and Other Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #42105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, a continuous enamel band is to be found only in a juvenal individual whose teeth have been subjected to only slight attrition on the enamel cap.
Từ trong câu: attrition, therefore, continuous, band, find, individual, tooth, subject
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attrition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attrition trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ attrition hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attrition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attrition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attrition: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.