Câu tiếng Anh có từ “asset”
158 câu thật có từ asset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: asset nghĩa là tài sản. asset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ asset
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this way the schools would be a valuable asset to the education of the people.
Từ trong câu: asset, way, school, valuable, education, people
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, sales of federal assets would cut the budget deficit.
Từ trong câu: asset, federal, first, sale, cut, budget, deficit
«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are systems and assets so vital that their destruction or incapacitation would have a debilitating effect on the security of our Nation.
Từ trong câu: asset, system, vital, destruction, effect, security, nation
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As you can see being intrinsically motivated would be a great asset for an athlete.
Như bạn có thể thấy, động lực nội tại sẽ là một tài sản quý giá đối với một vận động viên.
Từ trong câu: motivated, athlete, motivate, intrinsically, asset, see, great
«Motivation and emotion/Book/2011/Extreme achievers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121539 (bản sửa đổi 2231435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A simple example would be how police forces attempt "to turn" assets from the opposing side, creating in fact double agents.
Một ví dụ đơn giản là cách lực lượng cảnh sát cố gắng "chuyển" tài sản từ phía đối lập, trên thực tế đã tạo ra các điệp viên hai mang.
Từ trong câu: attempt, agent, oppose, double, turn, asset, simple, example
«On spies and stratagems/Agency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267188 (bản sửa đổi 4643609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng asset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ asset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ asset trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ asset hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ asset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ asset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ asset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ asset: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.