E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arduous”

107 câu thật có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arduous nghĩa là gian khổ. arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arduous

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Requirements analysis can be a long and arduous process during which many delicate psychological skills are involved.

    Từ trong câu: arduous, requirement, analysis, long, process, many, delicate, psychological

    «Introduction to Software Engineering/Planning/Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248583 (bản sửa đổi 3570909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was engaged in an arduous struggle, and Grahame suspected that disappointment would meet him even in hardly won victory.

    Từ trong câu: arduous, engage, struggle, suspect, disappointment, meet, even, hardly

    Harold Bindloss, The Coast of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #37582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to her arduous lectures throughout the day, she gave four lectures to the doctors and two to the nurses every week.

    Từ trong câu: arduous, addition, lecture, throughout, day, give, four, doctor

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their lives are passed in a pleasant round of military service (less arduous for princes than for ordinary officers), social amusements, and sport.

    Từ trong câu: arduous, life, pass, pleasant, round, military, service, less

    baron Beyens, Germany before the war. Nguồn: Project Gutenberg #48572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Athenians, now returned to their city, saw before them the arduous task of rebuilding its ruins and restoring its wasted lands.

    Từ trong câu: rebuild, now, return, city, saw, arduous, task, ruin

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Athens: Its Rise and Fall, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6156. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arduous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arduous undertaking102 lần
arduous labors66 lần
arduous task325 lần
arduous duties201 lần
arduous toil63 lần
arduous labours40 lần
arduous undertakings13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduous trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arduous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduous: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.