Câu tiếng Anh có từ “arduous”
118 câu thật có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arduous nghĩa là gian khổ. arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arduous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Moreover Captain Semmes' health had been impaired by his three years of arduous service.
Từ trong câu: arduous, impair, moreover, captain, health, year, service
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This canvass was made by women who gave their time and labor to this arduous work, and the results were duly presented to the legislature.
Từ trong câu: arduous, make, woman, give, time, labor, work, result
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the arduous struggle by which it was attained they were distinguished by multiplied tokens of His benign interposition.
Từ trong câu: benign, arduous, struggle, attain, distinguish, multiply
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Summer is upon us, in which labor and counsel are twice arduous and are constantly apt to be impaired by lassitude and fatigue.
Từ trong câu: lassitude, arduous, impair, summer, labor, counsel, twice, constantly
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed he was, but my pleasure was qualified by a sense of the arduous task it would be to put such a craft together so as to be fit for sea.
Từ trong câu: sense, arduous, qualified, qualify, indeed, pleasure, task, put
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arduous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduous trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arduous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduous: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.