Câu tiếng Anh có từ “arduous”
107 câu thật có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arduous nghĩa là gian khổ. arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arduous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I should have written to you before now but for constant and arduous occupation. . . .
Từ trong câu: arduous, write, now, constant, occupation
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Had I preferred personal comfort and official ease to the performance of my arduous duty, I should have ceased to molest it.
Từ trong câu: arduous, prefer, personal, comfort, official, ease, performance, duty
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lest women should feel too deep a sense of gratitude, they should understand that this office involves arduous labors, but no pecuniary recompense.
Từ trong câu: arduous, lest, woman, feel, deep, sense, gratitude, understand
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arduous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduous trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arduous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduous: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.