E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arduous”

107 câu thật có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arduous nghĩa là gian khổ. arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We will surely save it, but that done, we have an arduous task before us.

    Từ trong câu: arduous, surely, save, task

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can only hope they will suffer no after ill effects from their arduous task and severe drenchings.

    Từ trong câu: arduous, hope, suffer, ill, effect, task, severe

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was an arduous undertaking, but he said "Prayer and pains through faith in Christ Jesus will do anything."

    Từ trong câu: arduous, undertake, prayer, pain, faith, anything

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, I will hear what you have to say, though I hardly think I care to take on any very arduous work.

    Từ trong câu: arduous, yes, hear, though, hardly, think, care, take

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 123, January 16, 1915: Half a million ransom; or, Nick Carter and the needy nine.. Nguồn: Project Gutenberg #68803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some people have suffered dreadful trauma, for them it is arduous but patience, practise and time will bring the result.

    Từ trong câu: dreadful, arduous, people, suffer, trauma, patience, practice, time

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arduous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • arduous undertaking102 lần
  • arduous labors66 lần
  • arduous task325 lần
  • arduous duties201 lần
  • arduous toil63 lần
  • arduous labours40 lần
  • arduous undertakings13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduous trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arduous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduous: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.