Câu tiếng Anh có từ “arduous”
118 câu thật có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arduous nghĩa là gian khổ. arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arduous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The operation was one of the most arduous and difficult tasks which our troops have accomplished.
Từ trong câu: arduous, operation, difficult, task, troop, accomplish
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The classification of the Public Service has been an undertaking that has involved arduous and painstaking labour and the most anxious consideration.
Từ trong câu: arduous, classification, public, service, undertake, involve, painstaking, labor
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/James Joseph Malone/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408717 (bản sửa đổi 4019447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a word, there devolved upon him day by day, an uninterrupted succession of duties of the most arduous and responsible character.
Từ trong câu: arduous, word, day, succession, duty, responsible, character
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His carriage was awkward and characterless, his expression listless, his face worn and wasted, not by passion but by the most arduous mental labour.
Từ trong câu: arduous, carriage, awkward, expression, face, wear, waste, passion
Georg Brandes, Main Currents in Nineteenth Century Literature - 6. Young Germany. Nguồn: Project Gutenberg #48042. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arduous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduous trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ arduous hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arduous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduous: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.