Câu tiếng Anh có từ “archeologist”
53 câu thật có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archeologist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The archeologist had not heard of the demands of the Disciples.
Từ trong câu: archeologist, hear, demand, disciple
Raymond F. Jones, The Alien. Nguồn: Project Gutenberg #50783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the others--Emmer, the archeologist, and Meredith, the linguist--had nothing to work on, though they searched.
Từ trong câu: archeologist, other, nothing, work, though, search
F. L. Wallace, Big Ancestor. Nguồn: Project Gutenberg #50969. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We didn't know it at the time, but that little cluster of hills was causing quite an uproar among archeologists back home.
Từ trong câu: archeologist, know, time, little, cluster, hill, cause, quite
Mark Clifton, Hang head, vandal. Nguồn: Project Gutenberg #72192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hawkins wished he had an archeologist with him, but didn't dream of returning to his shop and calling one to take over the find.
Từ trong câu: archeologist, wish, dream, return, shop, call, take, find
C. M. Kornbluth, The Marching Morons. Nguồn: Project Gutenberg #51233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Not unless," said Klendro, indicating a bale of salvaged Earth materials, "our linguists and archeologists can make some sense out of this junk here."
Từ trong câu: archeologist, unless, indicate, salvage, earth, material, make, sense
Jack Sharkey, To Each His Own. Nguồn: Project Gutenberg #60737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps some day, if he lived, he would settle down to being the good gray Dr. Carey, archeologist emeritus, but the day was not yet.
Từ trong câu: archeologist, perhaps, day, live, settle, down, good, gray
Leigh Brackett, The road to Sinharat. Nguồn: Project Gutenberg #72439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archeologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archeologist trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archeologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archeologist: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.