Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “archeologist”

53 câu thật có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ archeologist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Sharp stood without moving, his close-set eyes drilling into the young archeologist facing him.

    Từ trong câu: archeologist, sharp, stand, move, close, set, eye, drill

    Robert Moore Williams, Lord of the Silent Death. Nguồn: Project Gutenberg #64790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made inquiries through the Museum and learned that the archeologist had applied for a leave of absence and left before it was granted.

    Từ trong câu: archeologist, make, inquiry, museum, learn, apply, leave, absence

    Robert Abernathy, The Record of Currupira. Nguồn: Project Gutenberg #31762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up.

    Theo cách tương tự, học sinh có thể trở thành nhà khảo cổ học/sử học bằng cách phỏng vấn người lớn tuổi về các mô hình xã hội và văn hóa khi họ lớn lên.

    Từ trong câu: historian, archeologist, similar, cultural, interview, growing, old, grow

    «History As Archeological Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126739 (bản sửa đổi 1676486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archeologist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archeologist trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archeologist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archeologist: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.