Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “archeologist”

53 câu thật có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ archeologist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These were more advanced than the slash & burn methods originally theorized by archeologists.

    Từ trong câu: archeologist, advance, slash, burn, method, originally

    «Tikal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107939 (bản sửa đổi 10957394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These curious buildings, though now prehistoric, in a sense, are believed by archeologists to be later than the Spanish conquest.

    Từ trong câu: archeologist, curious, build, though, now, prehistoric, sense, believe

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archeologist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archeologist trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archeologist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archeologist: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.