Câu tiếng Anh có từ “archeologist”
53 câu thật có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archeologist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The old archeologist had arrived a few minutes after the business manager.
Từ trong câu: archeologist, old, arrive, minute, business, manager
Robert Moore Williams, Lord of the Silent Death. Nguồn: Project Gutenberg #64790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The archeologist had not heard of the demands of the Disciples.
Từ trong câu: archeologist, hear, demand, disciple
Raymond F. Jones, The Alien. Nguồn: Project Gutenberg #50783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was, in fact, the greatest puzzle that had confronted the world’s most prominent archeologists in many years.
Từ trong câu: archeologist, fact, great, puzzle, confront, prominent, many, year
A. Hyatt Verrill, The bridge of light. Nguồn: Project Gutenberg #77286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made inquiries through the Museum and learned that the archeologist had applied for a leave of absence and left before it was granted.
Từ trong câu: archeologist, make, inquiry, museum, learn, apply, leave, absence
Robert Abernathy, The Record of Currupira. Nguồn: Project Gutenberg #31762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the untrained eye, they resembled ancient Egyptian hieroglyphics; to the archeologist, they meant that a brand-new system of ideographs had been found.
Đối với con mắt chưa qua đào tạo, chúng giống chữ tượng hình Ai Cập cổ đại; đối với nhà khảo cổ học, họ muốn nói rằng một hệ thống chữ tượng hình hoàn toàn mới đã được tìm thấy.
Từ trong câu: archeologist, eye, resemble, ancient, mean, brand, new, system
Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archeologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archeologist trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ archeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archeologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archeologist: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.