E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arbitrary”

155 câu thật có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arbitrary nghĩa là tùy tiện. arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There is no longer safety anywhere; the life of our citizens is at the mercy of the policeman,--arbitrary, limitless, pitiless ...

    Từ trong câu: limitless, long, safety, anywhere, life, citizen, mercy, policeman

    Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this sense elaboration and extension make the new learning more meaningful and seem less arbitrary.

    Từ trong câu: elaboration, sense, extension, make, new, learn, meaningful, seem

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Major Instructional Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132001 (bản sửa đổi 3231028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All our common quantities, as the mile, kilometer, yard, foot, inch, gallon, quart, are conventional and arbitrary and susceptible of wide variations.

    Từ trong câu: gallon, kilometer, common, quantity, mile, yard, foot, inch

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The French revolutionists were without any of those convenient traditional drags which hamper movement, and enable men to stop short at arbitrary points.

    Từ trong câu: hamper, convenient, traditional, drag, movement, enable, man, stop

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That claim takes his teachings out of logic and out of nature, and permits official and arbitrary senses to be grafted on the teachings.

    Từ trong câu: graft, claim, take, teach, out, logic, nature, permit

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arbitrary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • arbitrary constants31 lần
  • arbitrary arrests19 lần
  • arbitrary detention19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arbitrary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arbitrary trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arbitrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arbitrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arbitrary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arbitrary: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.