Câu tiếng Anh có từ “april”
228 câu thật có từ april hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: april nghĩa là tháng Tư (tháng thứ tư trong năm dương lịch). april là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the fourth month of the year in the Gregorian calendar, following March and preceding May (April). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ april
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The article designed for this number must be postponed until April, after which it will receive more attention.
Từ trong câu: april, postpone, article, design, number, until, receive, attention
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The final decision will be made in April.
Từ trong câu: april, final, decision, make
«Comedian Stephen Colbert wins NASA space station name contest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123390 (bản sửa đổi 4816115). · English Wikinews · CC BY 2.5
You will mention that April identified Maya by her physique, rather than her strange clothes and stranger hairdo.
Từ trong câu: physique, mention, april, identify, rather, strange, clothes, stranger
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Sisters/Day 2 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429035 (bản sửa đổi 3929700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Remove this the first of April, and the little sprouts will soon appear above the ground.
Từ trong câu: sprout, remove, first, april, little, soon, appear, above
Helena Rutherfurd, -1920 Ely, A woman's hardy garden. Nguồn: Project Gutenberg #45599. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We shall have to live on half-rations or less until April, and there will be shortness of fuel.
Từ trong câu: shortness, live, half, ration, less, until, april, fuel
Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng april
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ april
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ april trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ april hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ april xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ april gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ april?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ april: Quá khứ đơn (39 câu), may và might (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.