E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “april”

209 câu thật có từ april hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: april nghĩa là tháng Tư (tháng thứ tư trong năm dương lịch). april là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the fourth month of the year in the Gregorian calendar, following March and preceding May (April). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ april

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The first brood (for it also is double-brooded) appears during April and May, and the second in July and August.

    Từ trong câu: april, brood, july, first, double, appear, second, august

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In April, he received a small remittance of one hundred and fifty francs.

    Từ trong câu: remittance, april, receive, small, hundred, fifty

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By late April, Romney had clinched the nomination.

    Từ trong câu: clinch, late, april, nomination

    «US History/Obama», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176182 (bản sửa đổi 3844172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Reconciling with Splinter, the Turtles, April, and the mutants are celebrated by the city.

    Từ trong câu: splinter, reconcile, turtle, april, celebrate, city

    «Teenage Mutant Ninja Turtles: Mutant Mayhem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966968 (bản sửa đổi 10871490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At TCRI headquarters, Cynthia extracts the Turtles' mutagen, but April arrives with Splinter to rescue them.

    Từ trong câu: splinter, headquarter, extract, turtle, april, arrive, rescue

    «Teenage Mutant Ninja Turtles: Mutant Mayhem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966968 (bản sửa đổi 10871490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Probably it is from such precocious caterpillars that the butterflies sometimes seen in April result.

    Từ trong câu: precocious, probably, butterfly, sometimes, see, april, result

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng april

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of april2.805 lần
april th2.129 lần
th april1.092 lần
month of april460 lần
born april577 lần
dated april147 lần
released on april243 lần
friday april149 lần
rd of april127 lần
nd of april124 lần
tuesday april124 lần
wednesday april118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ april

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ april trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ april hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ april xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ april gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ april?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ april: Quá khứ đơn (35 câu), may và might (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.