Câu tiếng Anh có từ “april”
228 câu thật có từ april hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: april nghĩa là tháng Tư (tháng thứ tư trong năm dương lịch). april là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the fourth month of the year in the Gregorian calendar, following March and preceding May (April). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ april
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are two sides one could fall on when placed in April Evan’s shoes.
Từ trong câu: april, side, fall, place, shoe
«Professionalism/April Evans and NASA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383573 (bản sửa đổi 4627015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From April to August, there is no sunlight.
Từ trong câu: april, august, sunlight
«McMurdo Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214672 (bản sửa đổi 10511361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"It was a cold, raw April day, and there was great danger of the men becoming benumbed and falling back into the water.
Từ trong câu: april, raw, cold, day, great, danger, man, become
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How many there were that April day for whom the sight of the Stars and Stripes was blurred with tears.
Từ trong câu: blur, many, april, day, sight, star, stripe, tear
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a sudden change to an April-like heat: damply-hot; though fine: very trying, all feel it.
Từ trong câu: damply, sudden, change, april, like, heat, hot, though
Elizabeth A. Sharp, William Sharp (Fiona Macleod): A Memoir Compiled by His Wife Elizabeth A. Sharp. Nguồn: Project Gutenberg #47344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the first of December to the middle of April there is an annual hibernation.
Từ trong câu: hibernation, first, december, middle, april, annual
Boyd Winchester, The Swiss Republic. Nguồn: Project Gutenberg #69971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng april
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ april
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ april trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ april hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ april xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ april gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ april?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ april: Quá khứ đơn (39 câu), may và might (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.