Câu tiếng Anh có từ “appreciate”
484 câu thật có từ appreciate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appreciate nghĩa là đánh giá cao. appreciate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recognize with gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appreciate
Danh sách câu dẫn chứng (484 câu)
His whole being becomes a part of the living musical world about him, when he has his senses opened to appreciate it and to become attuned to it.
Từ trong câu: attuned, whole, become, part, live, musical, world, sense
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes · Tiếng Anh · en-US · PD-US
She had worked hard and faithfully for the A.V.I.S., and it warmed the cockles of her heart that the members appreciated her efforts so sincerely.
Từ trong câu: sincerely, effort, member, faithfully, work, hard, be, warm
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
While there is consensus on the value of local news content, the importance of rural correspondents has not always been appreciated by the powers that be in the newspaper.
Từ trong câu: consensus, value, local, news, content, importance, rural, correspondent
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Since she liked plain things herself, it was all the more necessary to have jars and punchbowls and candlesticks in the company rooms for people who did appreciate them.
Từ trong câu: plain, since, like, thing, herself, necessary, company, room
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng appreciate
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fully appreciate | 1.208 lần |
| duly appreciate | 254 lần |
| highly appreciate | 343 lần |
| thoroughly appreciate | 326 lần |
| incapable of appreciate | 171 lần |
| capable of appreciate | 270 lần |
| properly appreciate | 208 lần |
| justly appreciate | 87 lần |
| greatly appreciate | 206 lần |
| keenly appreciate | 78 lần |
| fail to appreciate | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciate trong kho câu?
- Kho câu có 484 câu có từ appreciate hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appreciate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciate: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (70 câu), can và could (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.