Câu tiếng Anh có từ “appraisal”
87 câu thật có từ appraisal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appraisal nghĩa là đánh giá. appraisal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the classification of someone or something with respect to its worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appraisal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"The customs appraisal on this gun is six hundred pesos," I mentioned.
Từ trong câu: appraisal, custom, gun, six, hundred, mention
H. Beam Piper, Lone Star Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed strictly a dispassionate appraisal--I did know at the time that he was learning the Russian language.
Từ trong câu: appraisal, seem, strictly, know, time, learn, language
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made two distinctions within the appraisal theory: first, the nature of the appraisals themselves, and second, the antecedent conditions of the appraisal.
Từ trong câu: appraisal, make, distinction, theory, first, nature, themselves, second
«Motivation and emotion/Book/2016/False physiological feedback and emotional appraisal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215555 (bản sửa đổi 2692468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It also provided for appraisals of the Company's property to be made every three years, so any shareholders could redeem their shares proportionately.
Từ trong câu: appraisal, shareholder, provide, property, make, every, year, share
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I found in the appraisal and settlement among his children, that my old friend Mrs. Lee and I have probably a common ancestor, Jonathan Larcom.
Từ trong câu: appraisal, find, settlement, among, child, old, friend, mr
Mary Larcom Dow, Old Days at Beverly Farms. Nguồn: Project Gutenberg #59642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appraisal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appraisal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appraisal trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ appraisal hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appraisal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appraisal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appraisal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appraisal: Tương lai với will (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.