Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appraisal”

87 câu thật có từ appraisal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appraisal nghĩa là đánh giá. appraisal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the classification of someone or something with respect to its worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appraisal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Emotion regulation involves preventing the appraisal of a situation in order to avoid experiencing emotions.

    Từ trong câu: appraisal, emotion, regulation, involve, prevent, situation, order, avoid

    «Motivation and emotion/Book/2025/Guided meditation and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306000 (bản sửa đổi 2769214). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had hard work to maintain the proper expression of polite interest under the direct appraisal of those grave eyes.

    Từ trong câu: appraisal, hard, work, maintain, proper, expression, polite, interest

    Herbert Joseph Moorhouse, Every Man for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #21644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However that may be, his statement is interesting--especially interesting because his appraisal of the job of managing very nearly approaches ours.

    Từ trong câu: appraisal, however, statement, interest, especially, because, job, manage

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I found in the appraisal and settlement among his children, that my old friend Mrs. Lee and I have probably a common ancestor, Jonathan Larcom.

    Từ trong câu: appraisal, find, settlement, among, child, old, friend, mr

    Mary Larcom Dow, Old Days at Beverly Farms. Nguồn: Project Gutenberg #59642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng appraisal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cognitive appraisal246 lần
coping appraisal46 lần
secondary appraisal69 lần
intergroup appraisal7 lần
appraisal theory142 lần
threat appraisal44 lần
perceives the appraisal9 lần
performance appraisal96 lần
primary appraisal46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appraisal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appraisal trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ appraisal hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appraisal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appraisal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appraisal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appraisal: Tương lai với will (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.