Câu tiếng Anh có từ “appraisal”
87 câu thật có từ appraisal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appraisal nghĩa là đánh giá. appraisal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the classification of someone or something with respect to its worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appraisal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Stress and emotion are complex systems that are influenced by physiological changes and cognitive appraisal.
Từ trong câu: appraisal, stress, emotion, complex, system, influence, physiological, change
«Motivation and emotion/Book/2011/Handling stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119712 (bản sửa đổi 2718520). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It authorizes a consolidation upon the basis of an appraisal of the value of the several properties to be made by the parties themselves.
Từ trong câu: appraisal, authorize, basis, value, several, property, make, party
Massachusetts. General Court. Committee on Railways and Canals, Minority Report of the Committee on Railways in Relation to the Hoosac Tunnel and the Railroads Leading Thereto With a bill to incorporate the State Board of Trustees of the Hoosac Tunnel Railroad; also the speech delivered by Hon. E. P. Carpenter in the Senate of Massachusetts, June 3, 1873, in support of the same. Nguồn: Project Gutenberg #40514. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appraisal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appraisal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appraisal trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ appraisal hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appraisal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appraisal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appraisal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appraisal: Tương lai với will (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.