Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apple”

544 câu thật có từ apple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apple nghĩa là táo. apple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fruit with red or yellow or green skin and sweet to tart crisp whitish flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apple

Danh sách câu dẫn chứng (544 câu)

  • This orchard, situated about two miles from Fort Necessity and referred to by many writers, must have consisted of crab apple trees at that time.

    Từ trong câu: crab, orchard, situate, mile, necessity, refer, many, writer

    John Kennedy Lacock, Braddock Road · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The horizon was of a fine golden tint, changing gradually into a pure apple green, and from that into the deep blue of the mid-heaven.

    Từ trong câu: horizon, blue, golden, pure, fine, change, into, from

    Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • "At Christmas time, we had heaps to eat, cakes, homemade molasses candy that you pulled, popcorn, horse apples which wuz good, mo' better'n any apples we get these days.

    Từ trong câu: popcorn, time, heap, eat, cake, homemade, candy, pull

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • One got into, the very top of his tree, and gave a long and mighty shake, and the big apples came down thump, thump, bushels hitting on the ground at once.

    Từ trong câu: thump, get, top, tree, give, long, mighty, shake

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng apple

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pine apple983 lần
apple pie630 lần
apple tree2.176 lần
crab apple320 lần
apple blossoms353 lần
apple trees1.397 lần
golden apple653 lần
apple orchard245 lần
apple sauce217 lần
apple inc204 lần
dried apple301 lần
apple blossom215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apple trong kho câu?
Kho câu có 544 câu có từ apple hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apple: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.