Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antiquity”

190 câu thật có từ antiquity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antiquity nghĩa là cổ xưa. antiquity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the historic period preceding the Middle Ages in Europe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antiquity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng antiquity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classical antiquity148 lần
remote antiquity185 lần
monuments of antiquity75 lần
relics of antiquity69 lần
remotest antiquity52 lần
egyptian antiquity84 lần
typographical antiquity40 lần
relic of antiquity47 lần
heroes of antiquity79 lần
collection of antiquity107 lần
pagan antiquity42 lần
sages of antiquity32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquity trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ antiquity hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antiquity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquity: Hiện tại hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.