Câu tiếng Anh có từ “antiquity”
190 câu thật có từ antiquity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antiquity nghĩa là cổ xưa. antiquity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the historic period preceding the Middle Ages in Europe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antiquity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The superiority of Antiquity over the Middle Ages, especially in the fine arts, will be raised as an objection.
Từ trong câu: antiquity, middle, age, especially, fine, art, raise, objection
Lucien Lévy-Bruhl, The Philosophy of Auguste Comte. Nguồn: Project Gutenberg #56517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be proper to take this into consideration when we describe its present state, at the same time showing a due regard to antiquity.
Từ trong câu: antiquity, proper, take, consideration, describe, present, state, time
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their passing will deepen the twilight of an antiquity which New Orleans has cherished with more sympathy than all the rest of our American cities.
Từ trong câu: antiquity, cherish, cherished, pass, new, sympathy, rest, city
Paul M. Hollister, Famous Colonial Houses. Nguồn: Project Gutenberg #67591. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But what, then, will become of that learned antiquity which preceded the olympiads?
Từ trong câu: olympiad, become, learn, antiquity, precede
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #35621. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am waiting for the train to Carcassonne, and you will perhaps ask yourself why you are thus sandwiched between these two mouldy antiquities.
Từ trong câu: sandwiched, wait, train, perhaps, ask, yourself, thus, sandwich
Henry James, The Letters of Henry James (Vol. I). Nguồn: Project Gutenberg #38776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antiquity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classical antiquity | 148 lần |
| remote antiquity | 185 lần |
| monuments of antiquity | 75 lần |
| relics of antiquity | 69 lần |
| remotest antiquity | 52 lần |
| egyptian antiquity | 84 lần |
| typographical antiquity | 40 lần |
| relic of antiquity | 47 lần |
| heroes of antiquity | 79 lần |
| collection of antiquity | 107 lần |
| pagan antiquity | 42 lần |
| sages of antiquity | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquity trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ antiquity hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antiquity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquity: Hiện tại hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.