Câu tiếng Anh có từ “antiquity”
190 câu thật có từ antiquity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antiquity nghĩa là cổ xưa. antiquity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the historic period preceding the Middle Ages in Europe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antiquity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whatever the fallacy may be, not a few are beguiled into thinking that its antiquity should command respect.
Từ trong câu: fallacy, whatever, think, antiquity, command, respect
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was so little like the antiquity, for example, of Hadlow House, that the two might have computed their age by the chronological systems of different planets.
Từ trong câu: planet, system, compute, antiquity, chronological, little, like, example
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such diabolical mockeries of humanity may be authorised by modern godism, but they were not approved by that of antiquity.
Từ trong câu: authorise, humanity, modern, approve, antiquity
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This discovery may mean there was some form of trade between the Middle East and Asia in early antiquity.
Phát hiện này có thể hàm ý rằng đã có một số hình thức thương mại giữa Trung Đông và châu Á vào thời cổ đại.
Từ trong câu: east, discovery, mean, form, trade, middle, early, antiquity
«Chopsticks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6221 (bản sửa đổi 10744602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is, too, a real difference between ancient and modern art, and the enduring power may be on the side of antiquity.
Từ trong câu: enduring, real, difference, ancient, modern, art, endure, power
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antiquity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classical antiquity | 148 lần |
| remote antiquity | 185 lần |
| monuments of antiquity | 75 lần |
| relics of antiquity | 69 lần |
| remotest antiquity | 52 lần |
| egyptian antiquity | 84 lần |
| typographical antiquity | 40 lần |
| relic of antiquity | 47 lần |
| heroes of antiquity | 79 lần |
| collection of antiquity | 107 lần |
| pagan antiquity | 42 lần |
| sages of antiquity | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquity trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ antiquity hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antiquity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquity: Hiện tại hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.