Câu tiếng Anh có từ “antics”
78 câu thật có từ antics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antics
Before I could answer, he had resumed the antics which before I had found so inexplicable.
Từ trong câu: antics, answer, resume, find, inexplicable
Arthur B. Reeve, Guy Garrick. Nguồn: Project Gutenberg #5163. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The air-inflated quarry in the course of its wild career performed some curious antics which provoked roars of laughter.
Từ trong câu: antics, laughter, quarry, provoke, roar, inflate, air, course
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do give over fooling, showing off your silly antics which never lead to anything!” shouted Varvara, stamping her foot with passion.
Từ trong câu: antics, give, fool, show, off, silly, never, lead
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day, soon after our arrival, I was much amused by the clumsy antics of a number of fowls, which were continually jumping up and pecking at some cattle grazing near.
Từ trong câu: antics, day, soon, arrival, much, amuse, clumsy, number
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Until the murder takes place he is merely a buffoon, at whose antics we can impartially laugh.
Từ trong câu: buffoon, until, murder, take, place, merely, antics, laugh
«Social Victorians/Timeline/1883», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264253 (bản sửa đổi 2817670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ antics hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antics: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.