Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “antics”
78 câu thật có từ antics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antics
“‘Of course, we’ll do it!’ we promised, half alarmed at her antics.
Từ trong câu: antics, course, promise, half, alarm
Howard R. Driggs, Wild Roses: A Tale of the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #56514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every one who has searched a few rock pools will have seen the familiar Hermits, and will probably have been interested in their varied antics.
Từ trong câu: hermit, antics, every, search, rock, pool, see, familiar
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ antics hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antics: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.