Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “antics”
78 câu thật có từ antics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antics
“Do give over fooling, showing off your silly antics which never lead to anything!” shouted Varvara, stamping her foot with passion.
Từ trong câu: antics, give, fool, show, off, silly, never, lead
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their antics are designed to interrupt proceedings in virtual worlds and games usually for no other reason than because they can.
Từ trong câu: antics, design, interrupt, proceed, virtual, world, game, usually
«Issues in Digital Technology in Education/Second Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162712 (bản sửa đổi 2693870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only do the antics of Barney and Fred simply entertain us on early Saturday mornings, now they can keep us healthy as well!
Từ trong câu: antics, simply, entertain, early, saturday, morning, now, keep
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices D-F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281383 (bản sửa đổi 4109615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ antics hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antics: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.