Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “antics”
78 câu thật có từ antics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antics
Once her antics were discovered, Anna’s lands were taken, and she was prohibited from entering the royal palace ever again.
Từ trong câu: antics, once, discover, land, take, prohibit, enter, royal
«Anna Komnene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427828 (bản sửa đổi 9410359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The police, of course, are everywhere, and at the ordinary public balls interfere to moderate the antics of the dancers.
Từ trong câu: antics, police, course, everywhere, ordinary, public, ball, interfere
Various, Punch - Volume 25 (Jul-Dec 1853). Nguồn: Project Gutenberg #32352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed that with her power to grow large or small on short notice, her memory performed queer antics; she was never sure of it for two minutes together.
Từ trong câu: antics, seem, power, grow, large, small, short, notice
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each episode usually consists of Rhett and Link doing hilarious antics, and is generally around twenty minutes in length.
Từ trong câu: hilarious, episode, usually, consist, link, do, antics, generally
«Good Mythical Morning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018811 (bản sửa đổi 10976794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ antics hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antics: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.