E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antics”

78 câu thật có từ antics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antics nghĩa là những trò đùa tinh quái, hành động ngộ nghĩnh gây cười. antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: foolish, outrageous, or playful behavior and gestures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antics

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They were not only eating and drinking and smoking, but indulging in various antics, endeavouring to make the maids of the inn join in their hilarity.

    Từ trong câu: antics, eat, drink, smoke, indulge, various, make, join

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were riding into a French town, it was the evening of a fête, and the whole population seemed to be capering about with the most preposterous antics.

    Từ trong câu: antics, ride, town, evening, whole, population, seem

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antics trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ antics hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antics: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.