Câu tiếng Anh có từ “antics”
89 câu thật có từ antics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antics nghĩa là những trò đùa tinh quái, hành động ngộ nghĩnh gây cười. antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: foolish, outrageous, or playful behavior and gestures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antics
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before I could answer, he had resumed the antics which before I had found so inexplicable.
Từ trong câu: antics, answer, resume, find, inexplicable
Arthur B. Reeve, Guy Garrick. Nguồn: Project Gutenberg #5163. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Jack had grown weary of watching the antics of the youngsters, and turned about and walked homeward.
Nhưng Jack đã chán ngấy việc chứng kiến những trò hề của bọn trẻ nên đã quay lại và đi bộ về nhà.
Từ trong câu: antics, grow, weary, watch, turn, walk, homeward
Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jane had been watching his antics in mild-eyed surprise.
Từ trong câu: antics, watch, mild, eye, surprise
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He passed on into the gay drawing-room, but the zest had been taken out of his antics for that night.
Từ trong câu: antics, pass, gay, draw, room, take, out, night
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The crew had not even begun to tire of her antics when Jacobsen had another idea.
Từ trong câu: crew, antics, tire, another, even, when, idea, begin
Margaret St. Clair, Squee. Nguồn: Project Gutenberg #79539. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antics trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ antics hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antics: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.