E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplify”

132 câu thật có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplify nghĩa là khuếch đại. amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Finally, the signal gets amplified, therefore causing the cell to perform a specific function.

    Từ trong câu: amplify, finally, signal, get, therefore, cause, cell, perform

    «Structural Biochemistry/How drugs cross the cell membrane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260070 (bản sửa đổi 3829013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They recalled the still recent Russo-Japanese war, amplifying the supposed aims of Japan so as to stir up the national feelings of the Russians.

    Từ trong câu: amplify, recall, still, recent, war, suppose, aim, stir

    L. G. Desjardins, England, Canada and the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #37792. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was decided that the prisoners were gone, and further report, amplified by Kaffir imagination, declared that they were already on their way to Mafeking!

    Từ trong câu: amplify, decide, prisoner, go, further, report, imagination, declare

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This way the outer ear canal amplifies sounds in a frequency range important for human speech.

    Từ trong câu: canal, amplify, way, outer, ear, sound, frequency, range

    «Sensory Systems/Computer Models/Auditory System Simulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265442 (bản sửa đổi 4093600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The right moral ideas found already impressed on the minds of these aborigines, especially those of Peru, might have been encouraged and amplified.

    Từ trong câu: aborigine, amplify, right, moral, idea, find, already, impress

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amplify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amp amplify7 lần
amplify valves11 lần
transistor amplify6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplify trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplify: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.