Câu tiếng Anh có từ “amplify”
132 câu thật có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplify nghĩa là khuếch đại. amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplify
Active electrodes contain an amplifier at the electrode site, amplifying signals before they travel through cables.
Từ trong câu: amplify, amplifier, electrode, active, contain, site, signal, travel
«Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 5: BCI Devices and Hardware», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326542 (bản sửa đổi 2785503). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
BCIs that enhance cognitive function could amplify the digital divide.
Từ trong câu: amplify, enhance, cognitive, function, digital, divide
«Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 8: The Future of BCIs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326546 (bản sửa đổi 2785497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Gospel according to Matthew is from the same original, having whole sentences in exactly the same words, but it is amplified and more diffuse.
Từ trong câu: amplify, accord, original, whole, sentence, exactly, word, diffuse
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This results in an amplified concentration of the galE gene, which could then be identified through MALDI mass spec as well.
Từ trong câu: gale, result, amplify, concentration, gene, identify, mass, well
«Proteomics/Protein Identification - Mass Spectrometry/Applications for mass spectrometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72001 (bản sửa đổi 4191297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No, it might sound paradoxical but the transistor does not amplify; it attenuates!?!
Từ trong câu: paradoxical, sound, transistor, amplify
«Circuit Idea/Group 65b», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154076 (bản sửa đổi 4652280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The low price elasticity of coffee amplifies its economic impact in several ways.
Từ trong câu: elasticity, low, price, coffee, amplify, economic, impact, several
«Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amplify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- amp amplify7 lần
- amplify valves11 lần
- transistor amplify6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplify trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplify: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.