Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplify”

134 câu thật có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplify nghĩa là khuếch đại. amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplify

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Amplifies and intensifies the picture of the sea which Mr. Bullen had already produced....

    Từ trong câu: amplify, picture, sea, mr, already, produce

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had brought them up to the story of the Crucifixion, reading from the Revised Version, and amplifying wherever the sense required it.

    Anh ấy đã kể cho họ nghe câu chuyện về Sự đóng đinh, đọc từ Bản sửa đổi và khuếch đại ở bất cứ nơi nào ý nghĩa yêu cầu.

    Từ trong câu: amplify, bring, up, story, read, revise, version, wherever

    Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Madame was before me; she had stepped out suddenly; she seemed to magnify her proportions and amplify her drapery; she eclipsed me; I was hid.

    Từ trong câu: amplify, madame, step, out, suddenly, seem, magnify, proportion

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amplify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amp amplify7 lần
amplify valves11 lần
transistor amplify6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplify trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplify: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.