Câu tiếng Anh có từ “amplify”
134 câu thật có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplify nghĩa là khuếch đại. amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The plan and scope, comprehensive as they were in the beginning, have never diminished at any stage of the progress; rather have they been amplified and enlarged.
Từ trong câu: amplify, plan, scope, comprehensive, begin, never, diminish, stage
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if there is anything you would like to amplify or add to what you have said that you think the Commission should know, please tell me.
Từ trong câu: amplify, anything, like, add, think, commission, know, please
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the river has amplified into a broad estuary which is lost in the incoming and outgoing tides of the Bay of Biscay.
Từ trong câu: incoming, amplify, time, river, broad, lose, tide, bay
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amplify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amp amplify | 7 lần |
| amplify valves | 11 lần |
| transistor amplify | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplify trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplify: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.